Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

downcast

/ˈdaʊn.kæst/

Đang hiển thị mục gốc downcast cho “be downcast”.

Nghĩa thường dùng

cúi xuống, nhìn xuống tính từ

“She felt downcast after hearing the bad news.”Cô ấy cảm thấy cúi xuống sau khi nghe tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...