ecstatic
/ɪkˈstætɪk/
Đang hiển thị mục gốc ecstatic cho “be ecstatic”.
Nghĩa thường dùng
ở trạng thái mê ly; làm mê ly
tính từ
“She was ecstatic when she heard the news of her promotion.”Cô ấy đã ở trong trạng thái mê ly khi nghe tin về sự thăng chức của mình.