Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ecstatic

/ɪkˈstætɪk/

Đang hiển thị mục gốc ecstatic cho “be ecstatic”.

Nghĩa thường dùng

ở trạng thái mê ly; làm mê ly tính từ

“She was ecstatic when she heard the news of her promotion.”Cô ấy đã ở trong trạng thái mê ly khi nghe tin về sự thăng chức của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...