Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

employed

/ɪmˈplɔɪd/

Đang hiển thị mục gốc employed cho “be employed”.

Nghĩa thường dùng

được tuyển dụng động từ

“She is currently employed at a tech company.”Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...