employed
Đang hiển thị mục gốc employed cho “be employed”.
Nghĩa thường dùng
“She is currently employed at a tech company.”Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc employed cho “be employed”.
“She is currently employed at a tech company.”Cô ấy hiện đang làm việc tại một công ty công nghệ.
Đang tải...