Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encouraged

/ɪnˈkɜːrɪdʒd/

Đang hiển thị mục gốc encouraged cho “be encouraged”.

Nghĩa thường dùng

khuyến khích động từ

“She was encouraged to pursue her dreams.”Cô ấy được khuyến khích theo đuổi ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...