Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engulf

/ɪnˈɡʌlf/

Đang hiển thị mục gốc engulf cho “be engulfed”.

Nghĩa thường dùng

nhấn chìm, bao phủ hoàn toàn động từ

“The crisis engulfed the entire financial sector within weeks.”Cuộc khủng hoảng nhấn chìm toàn bộ lĩnh vực tài chính trong vài tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...