Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enrage

/ɪnˈreɪdʒ/

Đang hiển thị mục gốc enrage cho “be enraged”.

Nghĩa thường dùng

làm ai đó tức giận động từ

“His comments enrage the audience.”Những bình luận của anh ấy làm khán giả tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...