Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

established

/ɪˈstæblɪʃt/

Đang hiển thị mục gốc established cho “be established”.

Nghĩa thường dùng

thành lập động từ

“The school was established in 1990.”Trường học được thành lập vào năm 1990.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...