Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

etched in one's mind

/ɛtʃt ɪn wʌnz maɪnd/

Đang hiển thị mục gốc etched in one's mind cho “be etched in one's mind”.

Nghĩa thường dùng

được ghi nhớ vĩnh viễn cụm từ

“The moment was etched in my mind forever.”Khoảnh khắc đó sẽ được ghi nhớ mãi mãi trong tâm trí tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...