etched in one's mind
/ɛtʃt ɪn wʌnz maɪnd/
Đang hiển thị mục gốc etched in one's mind cho “be etched in one's mind”.
Nghĩa thường dùng
được ghi nhớ vĩnh viễn
cụm từ
“The moment was etched in my mind forever.”Khoảnh khắc đó sẽ được ghi nhớ mãi mãi trong tâm trí tôi.