excluded
/ɪkˈskluːdɪd/
Đang hiển thị mục gốc excluded cho “be excluded”.
Nghĩa thường dùng
bị loại trừ
động từ
“They felt excluded from the group activities.”Họ cảm thấy bị loại trừ khỏi các hoạt động của nhóm.