Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

excluded

/ɪkˈskluːdɪd/

Đang hiển thị mục gốc excluded cho “be excluded”.

Nghĩa thường dùng

bị loại trừ động từ

“They felt excluded from the group activities.”Họ cảm thấy bị loại trừ khỏi các hoạt động của nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...