Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exclusive

/ɪkˈskluːsɪv/

Đang hiển thị mục gốc exclusive cho “be exclusive”.

Nghĩa thường dùng

độc quyền tính từ

“This is an exclusive club.”Đây là một câu lạc bộ độc quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...