Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be fashion-forward

/bi ˈfæʃ.ən ˈfɔːr.wərd/

Nghĩa thường dùng

đi trước các xu hướng thời trang hiện tại cụm từ

“She is known for being fashion-forward and innovative.”Cô ấy nổi tiếng với phong cách đi trước và sáng tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...