be fashion-forward
/bi ˈfæʃ.ən ˈfɔːr.wərd/
Nghĩa thường dùng
đi trước các xu hướng thời trang hiện tại
cụm từ
“She is known for being fashion-forward and innovative.”Cô ấy nổi tiếng với phong cách đi trước và sáng tạo.