Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

favor

/ˈfeɪvər/

Đang hiển thị mục gốc favor cho “be favored”.

Nghĩa thường dùng

ân huệ danh từ

“Can you do me a favor?”Bạn có thể làm ơn cho tôi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...