Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feeling blue

/ˈfiːlɪŋ bluː/

Đang hiển thị mục gốc feeling blue cho “be feeling blue”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn, u buồn, chán chường thành ngữ

“I've been feeling blue since my best friend moved away.”Tôi cứ buồn mãi từ khi người bạn thân chuyển đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...