filled
Đang hiển thị mục gốc filled cho “be filled”.
Nghĩa thường dùng
“The glass is filled with water.”Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc filled cho “be filled”.
“The glass is filled with water.”Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.
Đang tải...