Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filled

/fɪld/

Đang hiển thị mục gốc filled cho “be filled”.

Nghĩa thường dùng

đã lấp đầy động từ

“The glass is filled with water.”Cái ly đã được lấp đầy bằng nước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...