Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fool

/fuːl/

Đang hiển thị mục gốc fool cho “be fooled”.

Nghĩa thường dùng

kẻ ngốc danh từ

“Don't be a fool; think before you act.”Đừng làm kẻ ngốc; hãy suy nghĩ trước khi hành động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...