Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forgotten

/fərˈɡɒt.ən/

Đang hiển thị mục gốc forgotten cho “be forgotten”.

Nghĩa thường dùng

bị lãng quên tính từ

“This is a forgotten place in the city.”Đây là một nơi bị lãng quên trong thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...