Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fortunate

/fɔːrˈtʃuːnət/

Đang hiển thị mục gốc fortunate cho “be fortunate”.

Nghĩa thường dùng

may mắn, có phúc, tốt số tính từ

“I feel fortunate to have such supportive friends.”Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn ủng hộ như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...