fortunate
/fɔːrˈtʃuːnət/
Đang hiển thị mục gốc fortunate cho “be fortunate”.
Nghĩa thường dùng
may mắn, có phúc, tốt số
tính từ
“I feel fortunate to have such supportive friends.”Tôi cảm thấy may mắn khi có những người bạn ủng hộ như vậy.