Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frank

/fræŋk/

Đang hiển thị mục gốc frank cho “be frank”.

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn tính từ

“He is very frank about his opinions.”Anh ấy rất thẳng thắn về ý kiến của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...