Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friendly

/ˈfrend.li/

Đang hiển thị mục gốc friendly cho “be friendly”.

Nghĩa thường dùng

thân thiện tính từ

“The dog is very friendly.”Con chó rất thân thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...