Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

friends

/frɛndz/

Đang hiển thị mục gốc friends cho “be friends”.

Nghĩa thường dùng

bạn bè danh từ

“I have many friends.”Tôi có nhiều bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...