fully booked
/ˌfʊli ˈbʊkt/
Đang hiển thị mục gốc fully booked cho “be fully booked”.
Nghĩa thường dùng
kín chỗ, đã đặt hết
tính từ
“The hotel was fully booked during the festival.”Khách sạn kín phòng trong dịp lễ hội.