Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fully booked

/ˌfʊli ˈbʊkt/

Đang hiển thị mục gốc fully booked cho “be fully booked”.

Nghĩa thường dùng

kín chỗ, đã đặt hết tính từ

“The hotel was fully booked during the festival.”Khách sạn kín phòng trong dịp lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...