Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

furious

/ˈfjʊəriəs/

Đang hiển thị mục gốc furious cho “be furious”.

Nghĩa thường dùng

giận dữ, nổi cơn thịnh nộ tính từ

“Dad was furious when he saw the scratch on the car.”Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...