furious
/ˈfjʊəriəs/
Đang hiển thị mục gốc furious cho “be furious”.
Nghĩa thường dùng
giận dữ, nổi cơn thịnh nộ
tính từ
“Dad was furious when he saw the scratch on the car.”Bố nổi giận đùng đùng khi thấy vết xước trên xe.