Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gentle

/ˈdʒɛntəl/

Đang hiển thị mục gốc gentle cho “be gentle”.

Nghĩa thường dùng

nhẹ nhàng tính từ

“He has a gentle approach to teaching.”Anh ấy có cách dạy học nhẹ nhàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...