Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be given the chance

Nghĩa thường dùng

được trao cơ hội verb+prep+noun

“I’ve been given the chance of going on a six-month expedition to South America and I’ve been offered a job in a bookshop here.”Tôi được trao cơ hội đi Nam Mỹ sáu tháng và cũng được mời làm việc ở một hiệu sách tại đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...