be given the chance
Nghĩa thường dùng
được trao cơ hội
verb+prep+noun
“I’ve been given the chance of going on a six-month expedition to South America and I’ve been offered a job in a bookshop here.”Tôi được trao cơ hội đi Nam Mỹ sáu tháng và cũng được mời làm việc ở một hiệu sách tại đây.