green with envy
Đang hiển thị mục gốc green with envy cho “be green with envy”.
Nghĩa thường dùng
“He turned green with envy when he saw her new car.”Anh ấy ghen tức khi nhìn thấy chiếc xe mới của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc green with envy cho “be green with envy”.
“He turned green with envy when he saw her new car.”Anh ấy ghen tức khi nhìn thấy chiếc xe mới của cô ấy.
Đang tải...