Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartbroken

/ˈhɑːrt.broʊ.kən/

Đang hiển thị mục gốc heartbroken cho “be heartbroken”.

Nghĩa thường dùng

tan vỡ, đau lòng tính từ

“She was heartbroken when he ended the relationship.”Cô ấy rất đau lòng khi anh ấy kết thúc mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...