hold in high regard
/hoʊld ɪn haɪ ɹɪˈɡɑrd/
Đang hiển thị mục gốc hold in high regard cho “be held in high regard”.
Nghĩa thường dùng
có nhiều sự tôn trọng với ai đó
động từ
“I hold my mentor in high regard for his wisdom.”Tôi rất tôn trọng người hướng dẫn của mình vì sự khôn ngoan của ông ấy.