hit or miss
Đang hiển thị mục gốc hit or miss cho “be hit or miss”.
Nghĩa thường dùng
“The new marketing strategy is hit or miss.”Chiến lược tiếp thị mới là điều không chắc chắn.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc hit or miss cho “be hit or miss”.
“The new marketing strategy is hit or miss.”Chiến lược tiếp thị mới là điều không chắc chắn.
Đang tải...