Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be honest to a fault

/bi ˈɒnɪst tə ə fɔlt/

Nghĩa thường dùng

rất trung thực, ngay cả khi điều đó có thể gây ra vấn đề cụm từ

“He's honest to a fault, which sometimes gets him in trouble.”Anh ấy rất trung thực, điều đó đôi khi khiến anh gặp rắc rối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...