be honest to a fault
/bi ˈɒnɪst tə ə fɔlt/
Nghĩa thường dùng
rất trung thực, ngay cả khi điều đó có thể gây ra vấn đề
cụm từ
“He's honest to a fault, which sometimes gets him in trouble.”Anh ấy rất trung thực, điều đó đôi khi khiến anh gặp rắc rối.