Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be honest with yourself

/bi ˈɒnɪst wɪð jɔːr sɛlf/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận cảm xúc và suy nghĩ thật sự của bạn cụm từ

“You need to be honest with yourself about your goals.”Bạn cần thừa nhận thật sự với bản thân về mục tiêu của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...