Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hopeful

/ˈhəʊpfl/

Đang hiển thị mục gốc hopeful cho “be hopeful”.

Nghĩa thường dùng

hy vọng, lạc quan tính từ

“The doctors are hopeful that she will recover soon.”Các bác sĩ hy vọng cô ấy sẽ sớm bình phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...