Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ignored

/ɪɡˈnɔrd/

Đang hiển thị mục gốc ignored cho “be ignored”.

Nghĩa thường dùng

bỏ qua động từ

“She felt ignored by her friends.”Cô ấy cảm thấy bị bạn bè bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...