be in a bad mood
Nghĩa thường dùng
“He's been in a bad mood all day.”Anh ấy đã không vui cả ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He's been in a bad mood all day.”Anh ấy đã không vui cả ngày.
Đang tải...