Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a bad mood

/bi ɪn ə bæd muːd/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy tức giận hoặc không vui cụm từ

“He's been in a bad mood all day.”Anh ấy đã không vui cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...