Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a foul mood

/bi ɪn ə faʊl muːd/

Nghĩa thường dùng

rất tức giận hoặc hay cáu kỉnh cụm từ

“He's been in a foul mood all day.”Anh ấy đã tức giận cả ngày hôm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...