Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a hurry

/bi ɪn ə ˈhɜri/

Nghĩa thường dùng

Cần làm điều gì đó nhanh chóng. cụm từ

“I’m in a hurry to finish my homework.”Tôi đang vội để hoàn thành bài tập về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...