Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a snit

/bi ɪn ə snɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“She was in a snit after the meeting.”Cô ấy đã tức giận sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...