Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in a tight spot

/bi ɪn ə taɪt spɑt/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn hoặc ngượng ngùng cụm từ

“She found herself in a tight spot during the meeting.”Cô ấy thấy mình trong tình huống khó khăn trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...