be in a tight spot
Nghĩa thường dùng
“She found herself in a tight spot during the meeting.”Cô ấy thấy mình trong tình huống khó khăn trong cuộc họp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She found herself in a tight spot during the meeting.”Cô ấy thấy mình trong tình huống khó khăn trong cuộc họp.
Đang tải...