be in a tizzy
Nghĩa thường dùng
“She was in a tizzy over the unexpected changes.”Cô ấy cảm thấy rất bối rối về những thay đổi bất ngờ.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She was in a tizzy over the unexpected changes.”Cô ấy cảm thấy rất bối rối về những thay đổi bất ngờ.
Đang tải...