Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in agreement

Nghĩa thường dùng

đồng thuận, nhất trí verb+prep+noun

“We are in complete agreement over the question of drug abuse in athletics.”Chúng tôi hoàn toàn đồng ý về vấn đề sử dụng ma túy trong thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...