in cahoots with
/ɪn kəˈhuːts wɪð/
Đang hiển thị mục gốc in cahoots with cho “be in cahoots with”.
Nghĩa thường dùng
bí mật thông đồng, cấu kết với ai để làm điều gì đó (thường xấu)
thành ngữ
“The corrupt official was in cahoots with the smuggling ring.”Viên chức tham nhũng đã thông đồng với đường dây buôn lậu.