be in good spirits
/bi ɪn ɡʊd ˈspɪrɪts/
Nghĩa thường dùng
Cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc.
cụm từ
“Despite the challenges, she was in good spirits.”Mặc dù gặp khó khăn, cô ấy vẫn vui vẻ.