Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in high spirits

/bi ɪn haɪ ˈspɪrɪts/

Nghĩa thường dùng

rất vui vẻ và phấn chấn cụm từ

“She was in high spirits after the good news.”Cô ấy rất vui vẻ sau khi nhận được tin tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...