in love
/ɪn ˈlʌv/
Đang hiển thị mục gốc in love cho “be in love”.
Nghĩa thường dùng
đang yêu, phải lòng
cụm từ
“You could tell they were in love from the way they smiled.”Nhìn cách họ cười là biết họ đang yêu.