Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in luck

/bi ɪn lʌk/

Nghĩa thường dùng

được may mắn hoặc có vận may cụm từ

“You are in luck; we have one table left.”Bạn thật may mắn; chúng tôi còn một bàn trống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...