Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in someone's good books

/biː ɪn ˈsʌmwʌnz ɡʊd bʊks/

Nghĩa thường dùng

được ai đó yêu mến, đang trong lòng tốt của ai thành ngữ

“She brought flowers and now she's in her mother-in-law's good books.”Cô ấy mang hoa đến và giờ đã được mẹ chồng yêu mến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...