be in someone's good books
Nghĩa thường dùng
“She brought flowers and now she's in her mother-in-law's good books.”Cô ấy mang hoa đến và giờ đã được mẹ chồng yêu mến.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She brought flowers and now she's in her mother-in-law's good books.”Cô ấy mang hoa đến và giờ đã được mẹ chồng yêu mến.
Đang tải...