Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in someone's shoes

/bi ɪn ˈsʌmˌwʌnz ʃuz/

Nghĩa thường dùng

hiểu tình huống của ai đó cụm từ

“If I were in your shoes, I would talk to him.”Nếu tôi ở trong hoàn cảnh của bạn, tôi sẽ nói chuyện với anh ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...