be in stitches
Nghĩa thường dùng
“The comedian had the whole audience in stitches.”Diễn viên hài khiến khán giả cười lăn lộn.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The comedian had the whole audience in stitches.”Diễn viên hài khiến khán giả cười lăn lộn.
Đang tải...