Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in stitches

/biː ɪn ˈstɪtʃɪz/

Nghĩa thường dùng

cười lăn cười bò, cười đau cả bụng thành ngữ

“The comedian had the whole audience in stitches.”Diễn viên hài khiến khán giả cười lăn lộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...