be in the background
Nghĩa thường dùng
“He prefers to be in the background during discussions.”Anh ấy thích ở trong bóng tối trong các cuộc thảo luận.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He prefers to be in the background during discussions.”Anh ấy thích ở trong bóng tối trong các cuộc thảo luận.
Đang tải...