Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the background

/bi ɪn ðə ˈbækɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

không phải là trọng tâm chính cụm từ

“He prefers to be in the background during discussions.”Anh ấy thích ở trong bóng tối trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...