be in the clear
/bi ɪn ðə klɪr/
Nghĩa thường dùng
Không còn nguy hiểm hay rủi ro.
cụm từ
“After checking everything, I felt I was in the clear.”Sau khi kiểm tra mọi thứ, tôi cảm thấy mình đã an toàn.