Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be in the clear

/bi ɪn ðə klɪr/

Nghĩa thường dùng

Không còn nguy hiểm hay rủi ro. cụm từ

“After checking everything, I felt I was in the clear.”Sau khi kiểm tra mọi thứ, tôi cảm thấy mình đã an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...