Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the crossfire

/ɪn ðə ˈkrɔsfaɪər/

Đang hiển thị mục gốc in the crossfire cho “be in the crossfire”.

Nghĩa thường dùng

Bị kẹt trong cuộc xung đột giữa hai bên đối lập. cụm từ

“Many innocent people were in the crossfire during the war.”Nhiều người vô tội đã bị kẹt trong cuộc xung đột trong chiến tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...